Xin chào các bạn, hôm nay mình sẽ giới thiệu với các bạn những từ vựng thông dụng liên quan tới chủ đề miêu tả thói quen hàng ngày. Ở bài viết này, mình sẽ hướng dẫn nghĩa và cách ứng dụng các từ vựng về thói quen vào trong ngữ cảnh và khung giờ cụ thể.
Từ vựng thói quen vào buổi sáng
Các hoạt động mà các bạn nghĩ tới đầu tiên khi mới thức dậy là gì? Buổi sáng chúng ta thường thức giấc, ngủ dậy, đánh răng rửa mặt cho tới lúc ăn trưa và nghỉ ngơi. Vậy các từ vựng thông dụng hàng ngày bằng tiếng Anh và cách diễn đạt tương ứng cho chủ đề này sẽ được trình bày như sau:
- Wake up /weɪk ʌp/ – Thức dậy
- Example: I wake up at 6 a.m. every day.
(Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.)
- Example: I wake up at 6 a.m. every day.
- Get up /ɡet ʌp/ – Dậy khỏi giường
- Example: I usually get up after my alarm rings.
(Tôi thường dậy khỏi giường sau khi chuông báo thức reo.)
- Example: I usually get up after my alarm rings.
- Brush teeth /brʌʃ tiːθ/ – Đánh răng
- Example: I always brush my teeth before breakfast.
(Tôi luôn đánh răng trước khi ăn sáng.)
- Example: I always brush my teeth before breakfast.
- Wash face /wɒʃ feɪs/ – Rửa mặt
- Example: After waking up, I wash my face with cold water.
(Sau khi thức dậy, tôi rửa mặt bằng nước lạnh.)
- Example: After waking up, I wash my face with cold water.
- Take a shower /teɪk ə ˈʃaʊər/ – Tắm vòi sen
- Example: I take a shower every morning to feel refreshed.
(Tôi tắm vào mỗi buổi sáng để cảm thấy sảng khoái.)
- Example: I take a shower every morning to feel refreshed.
- Have a shave /hæv ə ʃeɪv/ – Cạo râu
- Example: I have a shave 3 times a week.
(Tôi cạo râu 3 lần một tuần.)
- Example: I have a shave 3 times a week.
- Get dressed /ɡet drest/ – Mặc quần áo
- Example: I get dressed quickly after taking a shower.
(Tôi mặc quần áo nhanh chóng sau khi tắm.)
- Example: I get dressed quickly after taking a shower.
- Have breakfast /hæv ˈbrekfəst/ – Ăn sáng
- Example: I usually have breakfast at 7 a.m.
(Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ sáng.)
- Example: I usually have breakfast at 7 a.m.
- Make coffee /meɪk ˈkɒfi/ – Pha cà phê
- Example: I always make coffee before starting my day.
(Tôi luôn pha cà phê trước khi bắt đầu ngày mới.)
- Example: I always make coffee before starting my day.
- Read the news /riːd ðə njuːz/ – Đọc tin tức
- Example: I read the news while having breakfast.
(Tôi đọc tin tức trong lúc ăn sáng.)
- Example: I read the news while having breakfast.
- Go to work/school /ɡoʊ tu wɜːrk/ /skuːl/ – Đi làm/đi học
-
- Example: I leave the house and go to work at 8 a.m.
(Tôi rời nhà và đi làm lúc 8 giờ sáng.)
- Example: I leave the house and go to work at 8 a.m.
Từ vựng thói quen vào buổi chiều
Vậy còn buổi chiều, người nước ngoài sử dụng Tiếng Anh sẽ sử dụng những từ vựng nào nhỉ? Hãy cùng Hoctienganhchonguoimatgoc.com tìm hiểu các từ vựng thông dụng hàng ngày vào buổi chiều nhé
- Have lunch /hæv lʌntʃ/ – Ăn trưa
- Example: I usually have lunch at 12:30 p.m.
(Tôi thường ăn trưa lúc 12 giờ 30 phút.)
- Example: I usually have lunch at 12:30 p.m.
- Take a nap /teɪk ə næp/ – Ngủ trưa
- Example: I sometimes take a nap after lunch.
(Thỉnh thoảng tôi ngủ trưa sau khi ăn.)
- Example: I sometimes take a nap after lunch.
- Go back to work /ɡoʊ bæk tu wɜːrk/ – Quay lại làm việc
- Example: After lunch, I go back to work at 1:30 p.m.
(Sau bữa trưa, tôi quay lại làm việc lúc 1 giờ 30 phút.)
- Example: After lunch, I go back to work at 1:30 p.m.
- Take a break /teɪk ə breɪk/ – Nghỉ giải lao
- Example: I usually take a break around 3 p.m.
(Tôi thường nghỉ giải lao vào khoảng 3 giờ chiều.)
- Example: I usually take a break around 3 p.m.
- Have a snack /hæv ə snæk/ – Ăn nhẹ
- Example: I often have a snack in the afternoon.
(Tôi thường ăn nhẹ vào buổi chiều.)
- Example: I often have a snack in the afternoon.
- Check emails /tʃek ˈiːmeɪlz/ – Kiểm tra email
- Example: I check emails in the afternoon before finishing work.
(Tôi kiểm tra email vào buổi chiều trước khi kết thúc công việc.)
- Example: I check emails in the afternoon before finishing work.
- Leave work /liːv wɜːrk/ – Tan làm
- Example: I usually leave work at 5 p.m.
(Tôi thường tan làm lúc 5 giờ chiều.)
- Example: I usually leave work at 5 p.m.
- Pick up children /pɪk ʌp ˈtʃɪldrən/ – Đón con
- Example: I pick up my children from school in the afternoon.
(Tôi đón con từ trường vào buổi chiều.)
- Example: I pick up my children from school in the afternoon.
- Do some exercise /duː sʌm ˈeksəsaɪz/ – Tập thể dục
- Example: I like to do some exercise in the park after work.
(Tôi thích tập thể dục trong công viên sau giờ làm.)
- Example: I like to do some exercise in the park after work.
- Go grocery shopping /ɡoʊ ˈɡroʊsəri ˈʃɒpɪŋ/ – Đi mua sắm thực phẩm
- Example: I go grocery shopping in the afternoon to prepare for dinner.
(Tôi đi mua sắm thực phẩm vào buổi chiều để chuẩn bị cho bữa tối.)
- Example: I go grocery shopping in the afternoon to prepare for dinner.
Đừng quên ghi chép và học thuộc những từ vựng đơn giản và thông dụng này nhé. Bây giờ chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các hoạt động vào buổi tối nhé
Từ vựng thói quen vào buổi tối
Với mỗi người sẽ có cách giải trí hay sử dụng thời gian khác nhau vào khung giờ tối. Có người thì đi chơi, đi cà phê hay là tụ tập với bạn bè. Có những người chỉ thích ở nhà nghỉ ngơi sau một ngày làm việc mệt mỏi. Vậy một số hoạt động đó được diễn tả như thế nào trong Tiếng Anh?
- Have dinner /hæv ˈdɪnər/ – Ăn tối
- Example: We usually have dinner at 7 p.m.
(Chúng tôi thường ăn tối lúc 7 giờ tối.)
- Example: We usually have dinner at 7 p.m.
- Do the dishes /duː ðə ˈdɪʃɪz/ – Rửa bát đĩa
- Example: I always do the dishes after dinner.
(Tôi luôn rửa bát sau bữa tối.)
- Example: I always do the dishes after dinner.
- Watch TV /wɒtʃ ˌtiː ˈviː/ – Xem TV
- Example: After dinner, I like to watch TV with my family.
(Sau bữa tối, tôi thích xem TV cùng gia đình.)
- Example: After dinner, I like to watch TV with my family.
- Go for a walk /ɡoʊ fɔːr ə wɔːk/ – Đi dạo
- Example: I often go for a walk around the neighborhood in the evening.
(Tôi thường đi dạo quanh khu phố vào buổi tối.)
- Example: I often go for a walk around the neighborhood in the evening.
- Do homework /duː ˈhoʊmwɜːrk/ – Làm bài tập về nhà
- Example: The children do their homework after dinner.
(Các con làm bài tập về nhà sau bữa tối.)
- Example: The children do their homework after dinner.
- Read a book /riːd ə bʊk/ – Đọc sách
- Example: I like to read a book before going to bed.
(Tôi thích đọc sách trước khi đi ngủ.)
- Example: I like to read a book before going to bed.
- Relax /rɪˈlæks/ – Thư giãn
- Example: In the evening, I relax by listening to music.
(Vào buổi tối, tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.)
- Example: In the evening, I relax by listening to music.
- Take a bath /teɪk ə bæθ/ – Tắm bồn
- Example: I take a bath before going to bed.
(Tôi tắm bồn trước khi đi ngủ.)
- Example: I take a bath before going to bed.
- Go to bed /ɡoʊ tu bɛd/ – Đi ngủ
- Example: I usually go to bed at 10 p.m.
(Tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối.)
- Example: I usually go to bed at 10 p.m.
- Set the alarm /sɛt ði əˈlɑːrm/ – Đặt báo thức
- Example: I always set the alarm before going to bed.
(Tôi luôn đặt báo thức trước khi đi ngủ.)
- Example: I always set the alarm before going to bed.
Tổng kết
Như vậy, mình đã cung cấp và giải thích cách sử dụng của những từ thông dụng về thói quen hàng ngày cho các bạn. Để hình dung rõ hơn hay muốn ôn lại nội dung và kiến thức của bài viết, các bạn nhớ xem video nhé. Rất hi vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn, hẹn gặp lại các bạn trong các bài viết sau.